Chữ 抆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抆, chiết tự chữ VẤN, VẪN, VẶN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抆:

抆 vấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抆

抆

Chiết tự chữ 抆

Chiết tự chữ vấn, vẫn, vặn bao gồm chữ 手 文 hoặc 扌 文 hoặc 才 文 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抆 cấu thành từ 2 chữ: 手, 文
  • 手 thủ
  • 文 von, văn, vấn
  • 2. 抆 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 文
  • 扌 thủ
  • 文 von, văn, vấn
  • 3. 抆 cấu thành từ 2 chữ: 才, 文
  • 才 tài
  • 文 von, văn, vấn
  • vấn [vấn]

    U+6286, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wen4, wen3;
    Việt bính: man5;

    抆 vấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 抆

    (Động) Lau, chùi.
    ◎Như: vấn lệ 抆
    淚 lau nước mắt.

    vặn, như "vặn lại" (vhn)
    vẫn, như "nó vẫn làm" (btcn)
    vấn, như "vấn (cọ sát)" (gdhn)

    Nghĩa của 抆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wěn]Bộ: 才- Thủ
    Số nét: 7
    Hán Việt: VẪN, VẤN
    lau; chùi。擦去;揩拭。

    Chữ gần giống với 抆:

    㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 抆

    挶, 摜, 摔, 摕, 摖, 摗, 摘, 摙, 摚, 摛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抆 Tự hình chữ 抆 Tự hình chữ 抆 Tự hình chữ 抆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抆

    vấn抆:vấn (cọ sát)
    vẫn抆:nó vẫn làm
    vặn抆:vặn lại
    抆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抆 Tìm thêm nội dung cho: 抆