Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 榜眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榜眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảng nhãn
Người đậu thứ nhì trong kì thi Đình, dưới
Trạng nguyên
元, trên
Thám hoa
花.

Nghĩa của 榜眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎngyǎn] bảng nhãn (tên gọi thời khoa cử. Hai đời nhà Minh, Thanh gọi người đứng nhì trong kỳ thi Điện thí - tức là kỳ thi cuối cùng do nhà vua chủ trì )。科举时代的一种称号。明清两代称殿试考取一甲(第一等)第二名的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng:cây bàng
báng:báng súng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bấng: 
bẩng: 
bẫng: 
bứng: 
bửng:một bửng đất
vảng:lảng vảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
榜眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榜眼 Tìm thêm nội dung cho: 榜眼