Cao su chống va đập cửa
bảng nhãn
Người đậu thứ nhì trong kì thi Đình, dưới
Trạng nguyên
狀元, trên
Thám hoa
探花.
Nghĩa của 榜眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎngyǎn] bảng nhãn (tên gọi thời khoa cử. Hai đời nhà Minh, Thanh gọi người đứng nhì trong kỳ thi Điện thí - tức là kỳ thi cuối cùng do nhà vua chủ trì )。科举时代的一种称号。明清两代称殿试考取一甲(第一等)第二名的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜
| bàng | 榜: | cây bàng |
| báng | 榜: | báng súng |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bấng | 榜: | |
| bẩng | 榜: | |
| bẫng | 榜: | |
| bứng | 榜: | |
| bửng | 榜: | một bửng đất |
| vảng | 榜: | lảng vảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 榜眼 Tìm thêm nội dung cho: 榜眼
