Từ: 笼络 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笼络:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笼络 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǒngluò] lung lạc; lôi kéo。用手段拉拢人。
笼络人心。
lung lạc lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笼

lung:lung (lồng chim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 络

lạc:mạch lạc; lung lạc
笼络 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笼络 Tìm thêm nội dung cho: 笼络