Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 效益 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàoyì] hiệu quả và lợi ích。效果和利益。
经济效益。
lợi ích kinh tế.
充分发挥水库的效益。
phát huy hết hiệu quả của hồ chứa nước
经济效益。
lợi ích kinh tế.
充分发挥水库的效益。
phát huy hết hiệu quả của hồ chứa nước
Nghĩa chữ nôm của chữ: 效
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |

Tìm hình ảnh cho: 效益 Tìm thêm nội dung cho: 效益
