Từ: 效益 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 效益:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 效益 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàoyì] hiệu quả và lợi ích。效果和利益。
经济效益。
lợi ích kinh tế.
充分发挥水库的效益。
phát huy hết hiệu quả của hồ chứa nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch
效益 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 效益 Tìm thêm nội dung cho: 效益