Cao su chống va đập cửa

Từ: 独断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独断 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúduàn] độc đoán; chuyên quyền; võ đoán。独自决断;专断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
独断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独断 Tìm thêm nội dung cho: 独断