Cao su chống va đập cửa
Từ: 独木不成林 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独木不成林:
Nghĩa của 独木不成林 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúmùbùchénglín] một cây làm chẳng nên non; một con chim én không làm nên mùa xuân。一棵树不能成为树林,比喻一个人力量有限,做不成大事。也说独树不成林。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 独木不成林 Tìm thêm nội dung cho: 独木不成林
