Từ: 海口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海口 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎikǒu] 1. hải khẩu; cửa biển。海流通海的地方。
2. cảng biển; bến cảng。海湾内的港口。
3. nói khoác; nói phách; nói thách nói tướng; ba hoa khoác lác。漫无边际地说大话叫夸海口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
海口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海口 Tìm thêm nội dung cho: 海口