Từ: 独眼龙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独眼龙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独眼龙 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúyǎnlóng] độc nhãn long; người một mắt; người chột mắt (châm biếm người một mắt)。瞎了一只眼的人(含谐谑意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
独眼龙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独眼龙 Tìm thêm nội dung cho: 独眼龙