Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 独眼龙 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúyǎnlóng] độc nhãn long; người một mắt; người chột mắt (châm biếm người một mắt)。瞎了一只眼的人(含谐谑意)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 独眼龙 Tìm thêm nội dung cho: 独眼龙
