Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 独身 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúshēn] 1. một mình; đơn thân。单身。
独身一个
đơn thân một mình; riêng một mình.
十几年独身在外。
mười mấy năm sống một mình ở ngoài.
2. độc thân; không kết hôn。不结婚的。
独身主义
chủ nghĩa độc thân
独身一个
đơn thân một mình; riêng một mình.
十几年独身在外。
mười mấy năm sống một mình ở ngoài.
2. độc thân; không kết hôn。不结婚的。
独身主义
chủ nghĩa độc thân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 独身 Tìm thêm nội dung cho: 独身
