Từ: liếm gót có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ liếm gót:

Đây là các chữ cấu thành từ này: liếmgót

Nghĩa liếm gót trong tiếng Việt:

["- Nịnh hót một cách đê hèn: Việt gian liếm gót thực dân. Liếm gót giày. Nh. Liếm gót."]

Dịch liếm gót sang tiếng Trung hiện đại:

抱粗腿 《比喻依附于有权势的人。 >
卖身投靠 《 出卖自己, 投靠有财有势的人家。 比喻丧失人格, 充当坏人的工具。抱粗腿。》
舐鞋跟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: liếm

liếm𡄥:liếm mép
liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: gót

gót𬛟:gót chân
gót𨃴:gót chân
liếm gót tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liếm gót Tìm thêm nội dung cho: liếm gót