Cao su chống va đập cửa

Từ: đệ nhất thế chiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đệ nhất thế chiến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đệnhấtthếchiến

Dịch đệ nhất thế chiến sang tiếng Trung hiện đại:

第一次世界大战 《1914-1918年帝国主义国家为了重新瓜分殖民地和争夺世界霸权而进行的第一次世界规模的战争。参战的一方是德国、奥匈帝国等, 称为同盟国; 另一方是英、法、俄、美等, 称为协约国。中国 后来也加入了协约国。最后同盟国失败。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đệ

đệ:đệ (em gái chồng)
đệ:đệ tử, huynh đệ
đệ:đệ tử, huynh đệ
đệ:đệ tử, huynh đệ
đệ:đệ trình
đệ:đệ trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhất

nhất:thư nhất, nhất định
nhất:thư nhất, nhất định
nhất:thư nhất, nhất định

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế:thế lực, địa thế
thế:thế lực, địa thế
thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (thê tử)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thay thế
thế:thay thế
thế:thế (hãm, nấu)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (trát hồ lên vải)
thế:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cạo sát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiến

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chiến:chiến tranh, chiến đấu
đệ nhất thế chiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đệ nhất thế chiến Tìm thêm nội dung cho: đệ nhất thế chiến