Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 策 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 策, chiết tự chữ SÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 策:
策
Pinyin: ce4, jun1;
Việt bính: caak3
1. [政策] chính sách 2. [上策] thượng sách;
策 sách
Nghĩa Trung Việt của từ 策
(Danh) Thẻ gấp.§ Thông sách 冊. Ngày xưa không có giấy, việc nhỏ biên vào thẻ đơn gọi là giản 簡, việc to biên vào thẻ ken từng mảng to gấp lại được gọi là sách 策.
◇Nghi lễ 儀禮: Bách danh dĩ thượng thư ư sách, bất cập bách danh thư ư phương 百名以上書於策, 不及百名書於方 (Sính lễ 聘禮, Kí 記) Một trăm tên trở lên chữ ghi trên thẻ tre, không tới trăm tên ghi trên bản gỗ.
(Danh) Gậy chống.
◇Tôn Xước 孫綽: Chấn kim sách chi linh linh 振金策之鈴鈴 (Du Thiên Thai san phú 遊天台山賦) Rung gậy vàng kêu leng keng.
(Danh) Lời sách, bài của bầy tôi trả lời lại lời chiếu của vua.
(Danh) Mưu kế, đường lối, phương pháp, cách.
◎Như: thượng sách 上策 kế sách hoặc phương pháp hay.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dong ngã từ đồ lương sách 容我徐圖良策 (Đệ bát hồi) Để tôi thong thả liệu tính cách hay.
(Danh) Lối văn sách.
◎Như: Người ta ra đầu bài hỏi về sự gì, mình lấy phương pháp làm sao mà trả lời lại cho vỡ vạc gọi là sách lệ 策勵.
(Danh) Roi ngựa.
◇Giả Nghị 賈誼: Chấn trường sách nhi ngự vũ nội 振長策而御宇內 (Quá Tần luận 過秦論) Vung roi dài mà chế ngự thiên hạ.
(Danh) Cỏ thi (thời xưa dùng để bói).
◇Khuất Nguyên 屈原: Quy sách thành bất năng tri thử sự 龜策誠不能知此事 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Mai rùa và cỏ thi thật không biết được sự này.
(Danh) Họ Sách.
(Động) Đánh roi cho ngựa đi.
◎Như: sách mã tiền tiến 策馬前進 quất ngựa tiến lên.
(Động) Thúc giục, đốc xúc.
◎Như: tiên sách 鞭策 thúc giục, khuyến khích.
§ Ghi chú: Trong bài văn có câu gì hay gọi là cảnh sách 警策, đang chỗ văn khí bình thường bỗng có một câu hay trội lên khiến cho kẻ đọc phấn chấn tinh thần như ngựa bị roi chạy chồm lên. Nhà chùa sớm tối thường đọc bài văn thúc giục cho người tu hành cũng gọi là cảnh sách 警策.
(Động) Chống gậy.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Sách phù lão dĩ lưu khế, thì kiểu thủ nhi hà quan 策扶老以流憩, 時矯首而遐觀 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Chống cây gậy thơ thẩn nghỉ ngơi, có lúc ngửng đầu mà trông ra xa.
(Động) Phong (mệnh lệnh của thiên tử).
◎Như: sách Tấn Hầu vi phương bá 策晉侯為王伯 phong mệnh cho Tấn Hầu làm bá.
sách, như "sách lược" (vhn)
Nghĩa của 策 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (筞)
[cè]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: SÁCH
1. thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)。古代写字用的竹片或木片。
简策
giản sách; thẻ tre (gỗ)
2. văn sách; phát vấn; thi vấn đáp (thể văn thi cử ngày xưa, thường hỏi về các vấn đề chính trị hoặc kinh tế để người ứng thí đối đáp)。古代考试的一种文体,多就政治和经济问题发问,应试者对答。
对策
đối sách
策问
sách vấn
3. cái sách (một loại thước - công cụ đo lường- đã từng sử dụng trong số học trước đây ở Trung quốc, hình dáng giống thẻ tính.Đầu nhà Thanh dùng ghi bản cửu chương để làm tính nhân, tính chia và khai căn bậc hai)。中国数学上曾经用过的一种 计算工具,形状跟"筹"相似。清代初期把乘法的九九口诀写在上面以计算乘除和开平方。
4. kế sách; mẹo; biện pháp。计谋;办法。
上策
thượng sách; kế hay.
献策
hiến kế
束手无策。
bó tay hết cách; chịu thua.
5. trù hoạch; trù tính; sắp đặt; tìm cách; chuẩn bị; đặt kế hoạch; dự định。谋划;筹划。
策反
xúi giục
策应
phối hợp tác chiến
6. roi ngựa (roi quất ngựa xưa, một phần nhọn đầu, có thể châm vào mình ngựa, để ngựa chạy về phía trước)。古代赶马用的棍子,一端有尖刺,能刺马的身体,使它向前跑。
7. quất ngựa; ra roi; giục; thúc。用策赶马。
鞭策
thôi thúc; thúc giục; khuyến khích
策马前进
thúc ngựa chạy về phía trước
8. gậy chống; ba-toong。拐杖。
扶策而行
chống gậy mà đi
Từ ghép:
策动 ; 策反 ; 策划 ; 策励 ; 策略 ; 策论 ; 策马 ; 策士 ; 策试 ; 策问 ; 策应 ; 策源地
[cè]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: SÁCH
1. thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)。古代写字用的竹片或木片。
简策
giản sách; thẻ tre (gỗ)
2. văn sách; phát vấn; thi vấn đáp (thể văn thi cử ngày xưa, thường hỏi về các vấn đề chính trị hoặc kinh tế để người ứng thí đối đáp)。古代考试的一种文体,多就政治和经济问题发问,应试者对答。
对策
đối sách
策问
sách vấn
3. cái sách (một loại thước - công cụ đo lường- đã từng sử dụng trong số học trước đây ở Trung quốc, hình dáng giống thẻ tính.Đầu nhà Thanh dùng ghi bản cửu chương để làm tính nhân, tính chia và khai căn bậc hai)。中国数学上曾经用过的一种 计算工具,形状跟"筹"相似。清代初期把乘法的九九口诀写在上面以计算乘除和开平方。
4. kế sách; mẹo; biện pháp。计谋;办法。
上策
thượng sách; kế hay.
献策
hiến kế
束手无策。
bó tay hết cách; chịu thua.
5. trù hoạch; trù tính; sắp đặt; tìm cách; chuẩn bị; đặt kế hoạch; dự định。谋划;筹划。
策反
xúi giục
策应
phối hợp tác chiến
6. roi ngựa (roi quất ngựa xưa, một phần nhọn đầu, có thể châm vào mình ngựa, để ngựa chạy về phía trước)。古代赶马用的棍子,一端有尖刺,能刺马的身体,使它向前跑。
7. quất ngựa; ra roi; giục; thúc。用策赶马。
鞭策
thôi thúc; thúc giục; khuyến khích
策马前进
thúc ngựa chạy về phía trước
8. gậy chống; ba-toong。拐杖。
扶策而行
chống gậy mà đi
Từ ghép:
策动 ; 策反 ; 策划 ; 策励 ; 策略 ; 策论 ; 策马 ; 策士 ; 策试 ; 策问 ; 策应 ; 策源地
Chữ gần giống với 策:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策
| sách | 策: | sách lược |

Tìm hình ảnh cho: 策 Tìm thêm nội dung cho: 策
