Cao su chống va đập cửa

Từ: 现存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 现存 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàncún] hiện có; hiện còn giữ; hiện còn tồn tại。现在留存;现有。
现存的版本。
bản hiện có
现存物资。
vật tư hiện có

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
现存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现存 Tìm thêm nội dung cho: 现存