Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 现存 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàncún] hiện có; hiện còn giữ; hiện còn tồn tại。现在留存;现有。
现存的版本。
bản hiện có
现存物资。
vật tư hiện có
现存的版本。
bản hiện có
现存物资。
vật tư hiện có
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |

Tìm hình ảnh cho: 现存 Tìm thêm nội dung cho: 现存
