Từ: 阻断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阻断 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔduàn] 1. chặn; chắn; chặn đứng; ngăn chặn。由于阻止而中断(某事的)进程或进展。
事故阻断交通达一小时。
Tai nạn làm ùn tắc giao thông một tiếng đồng hồ.
2. ngăn chặn。妨碍(身体上活动范围)的正常运行用普鲁卡因阻断神经。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
阻断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻断 Tìm thêm nội dung cho: 阻断