Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 阻断 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔduàn] 1. chặn; chắn; chặn đứng; ngăn chặn。由于阻止而中断(某事的)进程或进展。
事故阻断交通达一小时。
Tai nạn làm ùn tắc giao thông một tiếng đồng hồ.
2. ngăn chặn。妨碍(身体上活动范围)的正常运行用普鲁卡因阻断神经。
事故阻断交通达一小时。
Tai nạn làm ùn tắc giao thông một tiếng đồng hồ.
2. ngăn chặn。妨碍(身体上活动范围)的正常运行用普鲁卡因阻断神经。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻
| chở | 阻: | |
| trở | 阻: | cản trở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |

Tìm hình ảnh cho: 阻断 Tìm thêm nội dung cho: 阻断
