Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 深沉 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnchén] 1. sâu lắng; lắng sâu。形容程度深。
暮色深沉。
cảnh chiều sâu lắng.
深沉的夜。
đêm lắng sâu.
深沉的哀悼。
buồn thương sâu lắng.
2. trầm lắng; nặng nề (âm thanh)。(声音)低沉。
铁镐碰着冻硬的土地。发出深沉的声响。
cuốc sắt va vào đất cứng phát ra những âm thanh nặng nề.
3. kín đáo; âm thầm。思想感情不外露。
深沉的微笑。
mỉm cười kín đáo.
这人很深沉,不容易捉摸。
người này rất kín đáo, khó hiểu.
暮色深沉。
cảnh chiều sâu lắng.
深沉的夜。
đêm lắng sâu.
深沉的哀悼。
buồn thương sâu lắng.
2. trầm lắng; nặng nề (âm thanh)。(声音)低沉。
铁镐碰着冻硬的土地。发出深沉的声响。
cuốc sắt va vào đất cứng phát ra những âm thanh nặng nề.
3. kín đáo; âm thầm。思想感情不外露。
深沉的微笑。
mỉm cười kín đáo.
这人很深沉,不容易捉摸。
người này rất kín đáo, khó hiểu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉
| chìm | 沉: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
| chằm | 沉: | chằm nón (khâu nón) |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngằm | 沉: | đau ngằm ngằm |
| tròm | 沉: | tròm trèm |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trằm | 沉: | trằm trồ |
| đẫm | 沉: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đẵm | 沉: | đẵm máu |

Tìm hình ảnh cho: 深沉 Tìm thêm nội dung cho: 深沉
