Từ: 深沉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深沉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深沉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnchén] 1. sâu lắng; lắng sâu。形容程度深。
暮色深沉。
cảnh chiều sâu lắng.
深沉的夜。
đêm lắng sâu.
深沉的哀悼。
buồn thương sâu lắng.
2. trầm lắng; nặng nề (âm thanh)。(声音)低沉。
铁镐碰着冻硬的土地。发出深沉的声响。
cuốc sắt va vào đất cứng phát ra những âm thanh nặng nề.
3. kín đáo; âm thầm。思想感情不外露。
深沉的微笑。
mỉm cười kín đáo.
这人很深沉,不容易捉摸。
người này rất kín đáo, khó hiểu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu
深沉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深沉 Tìm thêm nội dung cho: 深沉