Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 玻璃纤维 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玻璃纤维:
Nghĩa của 玻璃纤维 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō·lixiānwéi] sợi thuỷ tinh。用熔融玻璃制成的极细的纤维,绝缘性、耐热性、抗腐蚀性好,机械强度高。用做绝缘材料和玻璃钢的原料等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻
| pha | 玻: | pha lê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃
| li | 璃: | ngọc lưu li |
| ly | 璃: | lưu ly |
| lê | 璃: | pha lê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤
| tiêm | 纤: | tiêm (chão kéo thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 玻璃纤维 Tìm thêm nội dung cho: 玻璃纤维
