Cao su chống va đập cửa

Chữ 鹠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹠, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹠:

鹠 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹠

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 留 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹠 cấu thành từ 2 chữ: 留, 鸟
  • lưu
  • điểu
  • lưu [lưu]

    U+9E60, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鶹;
    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4;

    lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹠

    Giản thể của chữ .
    lưu, như "lưu (chim cú mèo non)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鶹)
    [liú]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 21
    Hán Việt: LƯU
    chim hưu lưu (otussunica japonicus)。鸺鹠:鸟,羽毛棕褐色,有横斑,尾巴黑褐色,腿部白色。外形跟鸱鸺相似,但头部没有角状的羽毛。捕食鼠、兔等,对农业有益。也叫枭。

    Chữ gần giống với 鹠:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹠

    ,

    Chữ gần giống 鹠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹠 Tự hình chữ 鹠 Tự hình chữ 鹠 Tự hình chữ 鹠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹠

    lưu:lưu (chim cú mèo non)
    鹠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹠 Tìm thêm nội dung cho: 鹠