Cao su chống va đập cửa
Chữ 鹠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹠, chiết tự chữ LƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹠:
鹠
Biến thể phồn thể: 鶹;
Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
鹠 lưu
lưu, như "lưu (chim cú mèo non)" (gdhn)
Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
鹠 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 鹠
Giản thể của chữ 鶹.lưu, như "lưu (chim cú mèo non)" (gdhn)
Nghĩa của 鹠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶹)
[liú]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: LƯU
chim hưu lưu (otussunica japonicus)。鸺鹠:鸟,羽毛棕褐色,有横斑,尾巴黑褐色,腿部白色。外形跟鸱鸺相似,但头部没有角状的羽毛。捕食鼠、兔等,对农业有益。也叫枭。
[liú]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: LƯU
chim hưu lưu (otussunica japonicus)。鸺鹠:鸟,羽毛棕褐色,有横斑,尾巴黑褐色,腿部白色。外形跟鸱鸺相似,但头部没有角状的羽毛。捕食鼠、兔等,对农业有益。也叫枭。
Dị thể chữ 鹠
鶹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹠
| lưu | 鹠: | lưu (chim cú mèo non) |

Tìm hình ảnh cho: 鹠 Tìm thêm nội dung cho: 鹠
