Từ: the có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ the:

Đây là các chữ cấu thành từ này: the

Nghĩa the trong tiếng Việt:

["- Đồ dệt bằng sợi thưa, thường dùng để may áo dài.","- - d. Mùi hăng hăng và thơm ở vỏ cam, vỏ quít, vỏ bưởi."]

Dịch the sang tiếng Trung hiện đại:

《比绸子稀而轻、薄的丝织品。》
薄纱 《菲薄的纱制品或透明织物。 >
柑柚皮的芳辣味。

Nghĩa chữ nôm của chữ: the

the:phòng the
the𮵗:hàn the
the:vải the
the𬗢:màn the
the𦂛:màn the
the𫄋:màn the
the tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: the Tìm thêm nội dung cho: the