Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa the trong tiếng Việt:
["- Đồ dệt bằng sợi thưa, thường dùng để may áo dài.","- - d. Mùi hăng hăng và thơm ở vỏ cam, vỏ quít, vỏ bưởi."]Dịch the sang tiếng Trung hiện đại:
纺 《比绸子稀而轻、薄的丝织品。》薄纱 《菲薄的纱制品或透明织物。 >
柑柚皮的芳辣味。
Nghĩa chữ nôm của chữ: the
| the | 施: | phòng the |
| the | : | hàn the |
| the | 絁: | vải the |
| the | 𬗢: | màn the |
| the | 𦂛: | màn the |
| the | 𫄋: | màn the |

Tìm hình ảnh cho: the Tìm thêm nội dung cho: the
