Từ: 玻璃钢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玻璃钢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玻璃钢 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō·ligāng] nhựa thuỷ tinh; thép pha-lê。用玻璃纤维及其织物增强的塑料,质轻而硬,不导电,机械强度高,耐腐蚀。可以代替钢材制造机器零件和汽车、船舶外壳等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)
玻璃钢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玻璃钢 Tìm thêm nội dung cho: 玻璃钢