Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 珊瑚虫 trong tiếng Trung hiện đại:
[shānhúchóng] con san hô。腔肠动物,身体呈圆筒形,有八个或八个以上的触手,触手中央有口。多群居,结合成一个群体,形状像树枝。骨骼叫珊瑚。产在热带海中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珊
| san | 珊: | san hô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑚
| hô | 瑚: | san hô |
| hồ | 瑚: | san hồ (san hô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |

Tìm hình ảnh cho: 珊瑚虫 Tìm thêm nội dung cho: 珊瑚虫
