Cao su chống va đập cửa

Từ: 珊瑚虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珊瑚虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 珊瑚虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānhúchóng] con san hô。腔肠动物,身体呈圆筒形,有八个或八个以上的触手,触手中央有口。多群居,结合成一个群体,形状像树枝。骨骼叫珊瑚。产在热带海中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珊

san:san hô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑚

:san hô
hồ:san hồ (san hô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
珊瑚虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珊瑚虫 Tìm thêm nội dung cho: 珊瑚虫