Từ: 散伙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散伙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散伙 trong tiếng Trung hiện đại:

[sànhuǒ] tan vỡ; giải thể; giải tán; tan đám (đoàn thể, tổ chức)。(团体、组织等)解散。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã
散伙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散伙 Tìm thêm nội dung cho: 散伙