Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 珠联璧合 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珠联璧合:
Nghĩa của 珠联璧合 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūliánbìhé] quần anh tụ hội; châu liền bích hợp; trai gái xứng đôi vừa lứa。珍珠串在一起,美玉合在一块儿。比喻美好的事物凑在一起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 璧
| bích | 璧: | ngọc bích |
| bệch | 璧: | trắng bệch |
| bịch | 璧: | bồ bịch |
| vách | 璧: | vách đá, bức vách; vanh vách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 珠联璧合 Tìm thêm nội dung cho: 珠联璧合
