Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狃, chiết tự chữ NỮU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狃:
狃
Pinyin: niu3, nu:4, nãœ4;
Việt bính: nau2;
狃 nữu
Nghĩa Trung Việt của từ 狃
(Động) Thành quen, tập quán.◇Tô Thức 蘇軾: Bộ xu động tác, sử kì tứ thể nữu ư hàn thử chi biến 步趨動作, 使其四體狃於寒暑之變 (Giáo chiến thủ sách 教戰守策) Đi bộ rảo bước vận động, làm cho chân tay quen với thay đổi lạnh nóng.
(Động) Câu nệ, cố chấp.
◎Như: nữu ư thành kiến 狃於成見 cố chấp khư khư vào thành kiến.
(Động) Tham, tham lam.
◎Như: vật nữu ư cấp hiệu 勿狃於急效 đừng ham có hiệu quả gấp vội.
nữu, như "nữu cữu" (vhn)
Nghĩa của 狃 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǔ]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: NỮU
bám; gò bó。因袭;拘泥。
狃于习俗。
theo tập tục.
狃于成见。
giữ thành kiến.
Số nét: 8
Hán Việt: NỮU
bám; gò bó。因袭;拘泥。
狃于习俗。
theo tập tục.
狃于成见。
giữ thành kiến.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狃
| nữu | 狃: | nữu cữu |

Tìm hình ảnh cho: 狃 Tìm thêm nội dung cho: 狃
