Chữ 狃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狃, chiết tự chữ NỮU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狃:

狃 nữu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狃

狃

Chiết tự chữ 狃

Chiết tự chữ nữu bao gồm chữ 犬 丑 hoặc 犭 丑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狃 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 丑
  • 犬 chó, khuyển
  • 丑 giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • 2. 狃 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 丑
  • 犭 khuyển
  • 丑 giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • nữu [nữu]

    U+72C3, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: niu3, nu:4, nãœ4;
    Việt bính: nau2;

    狃 nữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 狃

    (Động) Thành quen, tập quán.
    ◇Tô Thức 蘇
    軾: Bộ xu động tác, sử kì tứ thể nữu ư hàn thử chi biến 步趨動作, 使其四體狃於寒暑之變 (Giáo chiến thủ sách 教戰守策) Đi bộ rảo bước vận động, làm cho chân tay quen với thay đổi lạnh nóng.

    (Động)
    Câu nệ, cố chấp.
    ◎Như: nữu ư thành kiến 狃於成見 cố chấp khư khư vào thành kiến.

    (Động)
    Tham, tham lam.
    ◎Như: vật nữu ư cấp hiệu 勿狃於急效 đừng ham có hiệu quả gấp vội.
    nữu, như "nữu cữu" (vhn)

    Nghĩa của 狃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [niǔ]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 8
    Hán Việt: NỮU
    bám; gò bó。因袭;拘泥。
    狃于习俗。
    theo tập tục.
    狃于成见。
    giữ thành kiến.

    Chữ gần giống với 狃:

    㹝, 㹞, 㹟, 㹠, 犹, 犺, 犼, 犾, 狁, 狂, 狃, 狄, 狆, 狈, 狀, 𤜯, 𤝋,

    Chữ gần giống 狃

    猖, 狳, 狼, 狻, 狺, 狹, 狸, 狷, 狶, 狵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狃 Tự hình chữ 狃 Tự hình chữ 狃 Tự hình chữ 狃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狃

    nữu狃:nữu cữu
    狃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狃 Tìm thêm nội dung cho: 狃