Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳐, chiết tự chữ DAO, DIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳐:
鳐
Biến thể phồn thể: 鰩;
Pinyin: yao2, pang2;
Việt bính: jiu4;
鳐 diêu
dao, như "dao (cá đuối)" (gdhn)
Pinyin: yao2, pang2;
Việt bính: jiu4;
鳐 diêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鳐
Giản thể của chữ 鰩.dao, như "dao (cá đuối)" (gdhn)
Nghĩa của 鳐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰩)
[yáo]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: DAO
cá diều (một loại cá, thân dẹp, hình bầu dục, bề mặt nhẵn hoặc có gai nhỏ, miệng nhỏ, răng nhỏ nhưng rất nhiều. Sống ở biển.)。鱼类的一科,身体扁平,略呈圆形或菱形,表面光滑或有小刺,口小,牙细小而多。生活在海中。
[yáo]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: DAO
cá diều (một loại cá, thân dẹp, hình bầu dục, bề mặt nhẵn hoặc có gai nhỏ, miệng nhỏ, răng nhỏ nhưng rất nhiều. Sống ở biển.)。鱼类的一科,身体扁平,略呈圆形或菱形,表面光滑或有小刺,口小,牙细小而多。生活在海中。
Dị thể chữ 鳐
鰩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳐
| dao | 鳐: | dao (cá đuối) |

Tìm hình ảnh cho: 鳐 Tìm thêm nội dung cho: 鳐
