Chữ 棖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棖, chiết tự chữ TRANH, TRÀNH, TRƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棖:

棖 tranh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 棖

棖

Chiết tự chữ 棖

Chiết tự chữ tranh, trành, trường bao gồm chữ 木 長 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棖 cấu thành từ 2 chữ: 木, 長
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 長 tràng, trành, trướng, trườn, trường, trưởng
  • tranh [tranh]

    U+68D6, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 枨;
    Pinyin: cheng2;
    Việt bính: caam4 caam5 caan5 caang4;

    棖 tranh

    Nghĩa Trung Việt của từ 棖

    (Danh) Cột ở hai bên cổng.

    (Động)
    Đụng, chạm.


    trường, như "cây trường trường" (vhn)
    trành, như "dao trành" (btcn)

    Chữ gần giống với 棖:

    㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 棖

    枨,

    Chữ gần giống 棖

    棤, 栨, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭, 栬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棖 Tự hình chữ 棖 Tự hình chữ 棖 Tự hình chữ 棖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棖

    trành棖:dao trành
    trường棖:cây trường trường
    棖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棖 Tìm thêm nội dung cho: 棖