Từ: 班珠尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班珠尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 班 • 珠 • 尔

Nghĩa của 班珠尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānzhūěr] Ban-giun; Banjul (thủ đô Găm-bi-a, tên cũ Bathurst)。班珠尔,巴瑟斯特冈比亚首都和最大城市,位于冈比亚河与达西洋交汇处的一座岛上。1816年英国人建立为一个贸易战。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban班:ban ngày
băn班:băn khoăn
bươn班: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau珠:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua珠: 
châu珠:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm珠:thậm tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne尔:đè ne (oái oăm)
nhĩ尔:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ尔:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ尔:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể尔:nể nang
班珠尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班珠尔 Tìm thêm nội dung cho: 班珠尔