Cao su chống va đập cửa

Từ: 理事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理事 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐshì] xử lý công việc; thăm hỏi tình hình。处理事务;过问事情。
他是个不当家不理事的人。
anh ấy là người không biết lo liệu, sắp xếp công việc gia đình.
[lǐ·shì]
người thường trực; người quản lý (đại diện cho một đoàn thể thi hành nhiệm vụ, xử lý mọi việc)。代表团体行使职权并处理事情的人。
理事会。
ban quản lý
常务理事。
ban quản lý thường trực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
理事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理事 Tìm thêm nội dung cho: 理事