Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洴, chiết tự chữ BÌNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 洴:
洴
Pinyin: ping2;
Việt bính: ping4;
洴 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 洴
(Động) Bình phích khoáng 洴澼絖 đập giặt bông, sợi.◇Trang Tử 莊子: Tống nhân hữu thiện vi bất quân thủ chi dược giả, thế thế dĩ bình phích khoáng vi sự 宋人有善為不龜手之藥者, 世世以洴澼絖為事 (Tiêu dao du 逍遙遊) Người nước Tống có kẻ khéo làm thứ thuốc cho khỏi nứt nẻ tay, đời đời làm nghề đập giặt sợi bông.(Trạng thanh) Thùng, thình, bình (tiếng nước, tiếng trống, tiếng thanh la, ...).
◎Như: bình phanh 洴淜 thùng thình.
Nghĩa của 洴 trong tiếng Trung hiện đại:
[píng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: BÌNH
bật; giặt; đập (bông xơ)。[洴澼](píngṕ)漂洗(丝绵)。
Số nét: 9
Hán Việt: BÌNH
bật; giặt; đập (bông xơ)。[洴澼](píngṕ)漂洗(丝绵)。
Chữ gần giống với 洴:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 洴 Tìm thêm nội dung cho: 洴
