Chữ 洴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洴, chiết tự chữ BÌNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 洴:

洴 bình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洴

Chiết tự chữ bình bao gồm chữ 水 并 hoặc 氵 并 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洴 cấu thành từ 2 chữ: 水, 并
  • thuỷ, thủy
  • tinh, tính, tịnh
  • 2. 洴 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 并
  • thuỷ, thủy
  • tinh, tính, tịnh
  • bình [bình]

    U+6D34, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ping2;
    Việt bính: ping4;

    bình

    Nghĩa Trung Việt của từ 洴

    (Động) Bình phích khoáng đập giặt bông, sợi.
    ◇Trang Tử : Tống nhân hữu thiện vi bất quân thủ chi dược giả, thế thế dĩ bình phích khoáng vi sự , (Tiêu dao du ) Người nước Tống có kẻ khéo làm thứ thuốc cho khỏi nứt nẻ tay, đời đời làm nghề đập giặt sợi bông.(Trạng thanh) Thùng, thình, bình (tiếng nước, tiếng trống, tiếng thanh la, ...).
    ◎Như: bình phanh thùng thình.

    Nghĩa của 洴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [píng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: BÌNH
    bật; giặt; đập (bông xơ)。[洴澼](píngṕ)漂洗(丝绵)。

    Chữ gần giống với 洴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洴 Tự hình chữ 洴 Tự hình chữ 洴 Tự hình chữ 洴

    洴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洴 Tìm thêm nội dung cho: 洴