Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瓦解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓦解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓦解 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎjiě] 1. tan rã。比喻崩溃或分裂。
土崩瓦解。
lở đất tan rã.
2. làm tan rã。使对方的力量崩溃。
瓦解敌人。
làm tan rã hàng ngũ địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
瓦解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓦解 Tìm thêm nội dung cho: 瓦解