Từ: 客觀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客觀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khách quan
Nhìn xét sự vật như tự chúng là thế,
bổn lai diện mục
目, mà không để ý kiến cá nhân xen vào.Cái gì tồn tại độc lập với ý thức hay tinh thần gọi là
khách quan
. ★Tương phản:
chủ quan

Nghĩa của 客观 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèguān] 1. khách quan。在意识之外,不依赖主观意识而存在的(跟"主观"相对)。
客观存在。
tồn tại khách quan.
客观事物。
sự vật khách quan.
客观规律。
qui luật khách quan.
2. khách quan (nhìn nhận, xem xét vấn đề)。按照事物的本来面目去考察,不加个人偏见的(跟"主观"相对)。
他看问题比较客观。
anh ấy xem xét vấn đề tương đối khách quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀

quan:quan sát
客觀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客觀 Tìm thêm nội dung cho: 客觀