khách quan
Nhìn xét sự vật như tự chúng là thế,
bổn lai diện mục
本來面目, mà không để ý kiến cá nhân xen vào.Cái gì tồn tại độc lập với ý thức hay tinh thần gọi là
khách quan
客觀. ★Tương phản:
chủ quan
主觀
Nghĩa của 客观 trong tiếng Trung hiện đại:
客观存在。
tồn tại khách quan.
客观事物。
sự vật khách quan.
客观规律。
qui luật khách quan.
2. khách quan (nhìn nhận, xem xét vấn đề)。按照事物的本来面目去考察,不加个人偏见的(跟"主观"相对)。
他看问题比较客观。
anh ấy xem xét vấn đề tương đối khách quan.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 客
| khách | 客: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀
| quan | 觀: | quan sát |

Tìm hình ảnh cho: 客觀 Tìm thêm nội dung cho: 客觀
