Từ: 间接经验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 间接经验:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 间 • 接 • 经 • 验

Nghĩa của 间接经验 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànjiējīngyàn] kinh nghiệm gián tiếp。从书本或别人的经验中取得的经验(跟"直接经验"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian间:nhân gian; trung gian
gián间:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp接:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh经:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm验:nghiệm thấy
间接经验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 间接经验 Tìm thêm nội dung cho: 间接经验