Từ: 自食其果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自食其果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自食其果 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìshíqíguǒ] Hán Việt: TỰ THỰC KỲ QUẢ
gieo gió thì gặt bão; gieo nhân nào gặt quả ấy。指做了坏事,结果害了自己;自作自受。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
自食其果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自食其果 Tìm thêm nội dung cho: 自食其果