Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自食其果 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自食其果:
Nghĩa của 自食其果 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìshíqíguǒ] Hán Việt: TỰ THỰC KỲ QUẢ
gieo gió thì gặt bão; gieo nhân nào gặt quả ấy。指做了坏事,结果害了自己;自作自受。
gieo gió thì gặt bão; gieo nhân nào gặt quả ấy。指做了坏事,结果害了自己;自作自受。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 自食其果 Tìm thêm nội dung cho: 自食其果
