Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 殉情 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùnqíng] 动
tự tử; chết vì tình (vì tình yêu gặp trở ngại mà tự tử)。指因恋爱受到阻碍而自杀。
tự tử; chết vì tình (vì tình yêu gặp trở ngại mà tự tử)。指因恋爱受到阻碍而自杀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殉
| tuẫn | 殉: | tuẫn táng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 殉情 Tìm thêm nội dung cho: 殉情
