Từ: 殉情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殉情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 殉情 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùnqíng]
tự tử; chết vì tình (vì tình yêu gặp trở ngại mà tự tử)。指因恋爱受到阻碍而自杀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殉

tuẫn:tuẫn táng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
殉情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殉情 Tìm thêm nội dung cho: 殉情