Từ: 兼备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兼备:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兼备 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānbèi] gồm nhiều mặt; đủ cả; đầy đủ cả; vẹn toàn。同时具备两个或许多方面。
德才兼备。
tài đức vẹn toàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼

côm: 
cồm:cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
kem:cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)
kiêm:kiêm nhiệm
kèm:kèm cặp; kèm theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị
兼备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兼备 Tìm thêm nội dung cho: 兼备