Từ: 叨教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叨教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叨教 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāojiào] được chỉ bảo; được chỉ giáo。客套话,领教(受到指教,表示感谢)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叨

thao:thao (được biệt đãi)
đao:đao lao (nói dai)
đau:đau đáu
đâu:đâu nàỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
叨教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叨教 Tìm thêm nội dung cho: 叨教