Từ: 生产关系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生产关系:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 生 • 产 • 关 • 系

Nghĩa của 生产关系 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngchǎnguānxì] quan hệ sản xuất。人们在物质资料的生产过程中形成的社会关系。它包括生产资料所有制的形式,人们在生产中的地位和相互关系,产品分配的形式。其中起决定作用的是生产资料所有制的形式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản产:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan关:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ系:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
生产关系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生产关系 Tìm thêm nội dung cho: 生产关系