Chữ 钕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钕, chiết tự chữ NỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钕:

钕

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钕

钕

Chiết tự chữ 钕

Chiết tự chữ nữ bao gồm chữ 金 女 hoặc 钅 女 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钕 cấu thành từ 2 chữ: 金, 女
  • 金 ghim, găm, kim
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 2. 钕 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 女
  • 钅 kim
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • []

    U+9495, tổng 8 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釹;
    Pinyin: nü3, nü3;
    Việt bính: neoi5;

    钕

    Nghĩa Trung Việt của từ 钕


    nữ, như "nữ (chất neodymium)" (gdhn)

    Nghĩa của 钕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釹)
    [nǔ]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 11
    Hán Việt: NỮ
    Nê-ô-đi (kí hiệu: Nd)。金属元素,符号: Nd(neodymium)。微黄色,在空气中容易氧化,能分解水。多用来制造合金。

    Chữ gần giống với 钕:

    钍, 钎, 钏, 钐, 钑, 钒, 钓, 钔, 钕, 钖, 钗,

    Dị thể chữ 钕

    釹,

    Chữ gần giống 钕

    铒, 婵, 婭, 婮, 婯, 婰, 婱, 婲, 婳, 婴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钕 Tự hình chữ 钕 Tự hình chữ 钕 Tự hình chữ 钕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钕

    nữ钕:nữ (chất neodymium)
    钕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钕 Tìm thêm nội dung cho: 钕