Cao su chống va đập cửa
Chữ 钕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钕, chiết tự chữ NỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钕:
钕
Biến thể phồn thể: 釹;
Pinyin: nü3, nü3;
Việt bính: neoi5;
钕
nữ, như "nữ (chất neodymium)" (gdhn)
Pinyin: nü3, nü3;
Việt bính: neoi5;
钕
Nghĩa Trung Việt của từ 钕
nữ, như "nữ (chất neodymium)" (gdhn)
Nghĩa của 钕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釹)
[nǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: NỮ
Nê-ô-đi (kí hiệu: Nd)。金属元素,符号: Nd(neodymium)。微黄色,在空气中容易氧化,能分解水。多用来制造合金。
[nǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: NỮ
Nê-ô-đi (kí hiệu: Nd)。金属元素,符号: Nd(neodymium)。微黄色,在空气中容易氧化,能分解水。多用来制造合金。
Dị thể chữ 钕
釹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钕
| nữ | 钕: | nữ (chất neodymium) |

Tìm hình ảnh cho: 钕 Tìm thêm nội dung cho: 钕
