Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 幹事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幹事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cán sự
Nhân viên phụ trách một công việc chuyên môn nào đó.
◎Như:
thôn lí cán sự
.Có năng lực làm việc, làm được việc.
◇Thủy hử truyện 傳:
Bất yếu giá đẳng nhi nữ tượng, điên đảo nhẫm địa, bất thị cán sự đích nhân liễu
像, 地, 了 (Đệ nhị thập bát hồi) Chẳng cần bày trò đàn bà con gái, hạng người uốn éo vòi vĩnh thì không phải là người làm được việc.

Nghĩa của 干事 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàn·shi] cán sự; trợ lý。专门负责某项具体事务的人员,如宣传干事、人事干事等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幹

cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
幹事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幹事 Tìm thêm nội dung cho: 幹事