Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 涩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涩, chiết tự chữ SÁP, XÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涩:
涩
Biến thể phồn thể: 澀;
Pinyin: se4, pou2;
Việt bính: sap1 sap3;
涩 sáp
sáp, như "sáp (rít, ráp, không trơn tru)" (gdhn)
xát, như "xát mạch (mạch máu đập yếu)" (gdhn)
Pinyin: se4, pou2;
Việt bính: sap1 sap3;
涩 sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 涩
Giản thể của chữ 澀.sáp, như "sáp (rít, ráp, không trơn tru)" (gdhn)
xát, như "xát mạch (mạch máu đập yếu)" (gdhn)
Nghĩa của 涩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (澀、澁)
[sè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: SÁP
1. chát; vị chát (vị)。像明矾或不熟的柿子那样使舌头感到麻木干燥的味道。
2. nháp; ráp; sần sùi; không trơn; rít。磨擦时阻力大;不滑润。
滞涩。
rít.
轮轴发涩,该上油了。
trục bánh xe rít lắm, nên cho thêm dầu.
3. tối nghĩa (câu văn)。(文句)不流畅;难读;难懂。
晦涩。
tối nghĩa.
艰涩。
khúc mắc khó hiểu.
[sè]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: SÁP
1. chát; vị chát (vị)。像明矾或不熟的柿子那样使舌头感到麻木干燥的味道。
2. nháp; ráp; sần sùi; không trơn; rít。磨擦时阻力大;不滑润。
滞涩。
rít.
轮轴发涩,该上油了。
trục bánh xe rít lắm, nên cho thêm dầu.
3. tối nghĩa (câu văn)。(文句)不流畅;难读;难懂。
晦涩。
tối nghĩa.
艰涩。
khúc mắc khó hiểu.
Chữ gần giống với 涩:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涩
澀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涩
| sáp | 涩: | sáp (rít, ráp, không trơn tru) |
| xát | 涩: | xát mạch (mạch máu đập yếu) |

Tìm hình ảnh cho: 涩 Tìm thêm nội dung cho: 涩
