Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 涩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涩, chiết tự chữ SÁP, XÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涩:

涩 sáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 涩

Chiết tự chữ sáp, xát bao gồm chữ 水 刃 止 hoặc 氵 刃 止 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涩 cấu thành từ 3 chữ: 水, 刃, 止
  • thuỷ, thủy
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • chỉ
  • 2. 涩 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 刃, 止
  • thuỷ, thủy
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • chỉ
  • sáp [sáp]

    U+6DA9, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 澀;
    Pinyin: se4, pou2;
    Việt bính: sap1 sap3;

    sáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 涩

    Giản thể của chữ .

    sáp, như "sáp (rít, ráp, không trơn tru)" (gdhn)
    xát, như "xát mạch (mạch máu đập yếu)" (gdhn)

    Nghĩa của 涩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (澀、澁)
    [sè]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: SÁP
    1. chát; vị chát (vị)。像明矾或不熟的柿子那样使舌头感到麻木干燥的味道。
    2. nháp; ráp; sần sùi; không trơn; rít。磨擦时阻力大;不滑润。
    滞涩。
    rít.
    轮轴发涩,该上油了。
    trục bánh xe rít lắm, nên cho thêm dầu.
    3. tối nghĩa (câu văn)。(文句)不流畅;难读;难懂。
    晦涩。
    tối nghĩa.
    艰涩。
    khúc mắc khó hiểu.

    Chữ gần giống với 涩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涩

    ,

    Chữ gần giống 涩

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涩 Tự hình chữ 涩 Tự hình chữ 涩 Tự hình chữ 涩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涩

    sáp:sáp (rít, ráp, không trơn tru)
    xát:xát mạch (mạch máu đập yếu)
    涩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涩 Tìm thêm nội dung cho: 涩