Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 生产合作社 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生产合作社:
Nghĩa của 生产合作社 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngchǎnhézuòshè] hợp tác xã sản xuất。个体生产者组织起来进行集体生产的经济组织,主要生产资料部分或全部归集体所有。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |

Tìm hình ảnh cho: 生产合作社 Tìm thêm nội dung cho: 生产合作社
