Từ: 生产合作社 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生产合作社:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生产合作社 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngchǎnhézuòshè] hợp tác xã sản xuất。个体生产者组织起来进行集体生产的经济组织,主要生产资料部分或全部归集体所有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã
生产合作社 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生产合作社 Tìm thêm nội dung cho: 生产合作社