Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 生产过剩 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生产过剩:
Nghĩa của 生产过剩 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngchǎnguòshèng] sản xuất thừa。资本主义社会里,劳动人民深受剥削,社会购买力不足,大批商品找不到销路而造成的剩余现象。它是资本主义经济危机的基本特征。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剩
| thặng | 剩: | thặng dư |

Tìm hình ảnh cho: 生产过剩 Tìm thêm nội dung cho: 生产过剩
