Từ: 生产过剩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生产过剩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生产过剩 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngchǎnguòshèng] sản xuất thừa。资本主义社会里,劳动人民深受剥削,社会购买力不足,大批商品找不到销路而造成的剩余现象。它是资本主义经济危机的基本特征。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剩

thặng:thặng dư
生产过剩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生产过剩 Tìm thêm nội dung cho: 生产过剩