Từ: 生分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生分:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 生 • 分

Nghĩa của 生分 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēng·fen] xa lạ; không thân thiết (tình cảm)。(感情)疏远。
很久不来往,就显得生分了。
lâu lắm rồi không qua lại với nhau, tình cảm trở nên phai nhạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình
生分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生分 Tìm thêm nội dung cho: 生分