Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 生态 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngtài] sinh thái。生物的生理特性和生活习性。
保持生态平衡。
duy trì cân bằng sinh thái.
保持生态平衡。
duy trì cân bằng sinh thái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |

Tìm hình ảnh cho: 生态 Tìm thêm nội dung cho: 生态
