Cao su chống va đập cửa

Từ: 生态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生态 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngtài] sinh thái。生物的生理特性和生活习性。
保持生态平衡。
duy trì cân bằng sinh thái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
生态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生态 Tìm thêm nội dung cho: 生态