Từ: 生性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生性 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngxìng] tính cách; tính nết; bản tính。从小养成的性格、习惯。
生性活泼。
tính cách hoạt bát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
生性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生性 Tìm thêm nội dung cho: 生性