Cao su chống va đập cửa

Từ: 生日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生日 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēng·ri] ngày sinh; ngày ra đời; ngày thành lập; sinh nhật。(人)出生的日子,也指每年满周岁的那一天。
七月一日是中国共产党的生日。
ngày 1-7 là ngày thành lập Đảng cộng sản Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
生日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生日 Tìm thêm nội dung cho: 生日