Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 生殖洄游 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生殖洄游:
Nghĩa của 生殖洄游 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngzhíhuíyóu] cá đẻ (sau đó bơi về vùng sinh sống quen thuộc)。某些鱼类在产卵季节,由生活的地区游到产卵的地区去,产卵后死亡或仍回到原来的地区。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖
| thực | 殖: | thực (cây giống) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洄
| hói | 洄: | đào mương vét hói |
| hồi | 洄: | hồi (chỗ nước xoáy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |

Tìm hình ảnh cho: 生殖洄游 Tìm thêm nội dung cho: 生殖洄游
