Từ: 生番 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生番:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生番 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngfān] tộc mọi; bọn mọi rợ。旧时对开化较晚的民族的篾称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 番

phan:phan (tên huyện)
phen:phen này
phiên:phiên trấn, chợ phiên
phiện: 
生番 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生番 Tìm thêm nội dung cho: 生番