Từ: 生石灰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生石灰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 生 • 石 • 灰

Nghĩa của 生石灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngshíhuī] vôi sống。无机化合物,分子式CaO,白色无定形的固体,是用石灰石(碳酸钙)烧成的。遇水就碎裂,变成氢氧化钙,并放出大量的热。是常用的建筑材料,农业上和医药卫生上用它做杀虫剂和杀菌剂。也叫生石灰、煅石灰或或活石灰。通称白灰。见〖石灰〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch石:thạch bàn, thạch bích
đán石:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi灰:mùi hoi
hui灰:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi灰:thạch hôi (đá vôi)
khói灰:sương khói
khôi灰:khôi (xem Hôi)
vôi灰:bình vôi
生石灰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生石灰 Tìm thêm nội dung cho: 生石灰