Từ: 生角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生角 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngjué] vai nam (trong Hí Khúc)。戏曲角色,扮演男子,有老生、小生、武生等区别,通常专指老生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
生角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生角 Tìm thêm nội dung cho: 生角