Cao su chống va đập cửa

Từ: 生路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生路 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnglù] con đường sống; lối thoát。维持生活或生存的途径。
另谋生路。
tìm đường sống khác.
在敌人的包围中杀开一条生路。
mở ra một con đường sống trong vòng vây của quân thù.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
生路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生路 Tìm thêm nội dung cho: 生路