Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 生路 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnglù] con đường sống; lối thoát。维持生活或生存的途径。
另谋生路。
tìm đường sống khác.
在敌人的包围中杀开一条生路。
mở ra một con đường sống trong vòng vây của quân thù.
另谋生路。
tìm đường sống khác.
在敌人的包围中杀开一条生路。
mở ra một con đường sống trong vòng vây của quân thù.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 生路 Tìm thêm nội dung cho: 生路
